mô tả
Chúng tôi chào đón khách hàng từ khắp nơi trên thế giới hợp tác với chúng tôi.
Hàng rào liên kết chuỗi PVC chủ yếu bao gồm ba phần: cuộn lưới liên kết chuỗi, trụ và các phụ kiện phù hợp. Nó là một sản phẩm hàng rào bảo vệ kinh tế, bền và được sử dụng rộng rãi.
Lưới liên kết chuỗi được làm bằng dây mạ kẽm bọc PVC thông qua quá trình đan xen. Lõi bên trong là dây sắt mạ kẽm cao cấp, bọc ngoài một lớp nhựa PVC. Nó có đặc tính chống thấm nước, chống nắng và chống lão hóa tuyệt vời, làm chậm quá trình rỉ sét một cách hiệu quả, có tuổi thọ lâu dài ngoài trời và chi phí bảo trì thấp. Nó chủ yếu có màu xanh lá cây và đen, có thể hòa hợp một cách tự nhiên với các môi trường như đường xá, sân thể thao và khu công nghiệp.
Các trụ thường được làm bằng ống thép mạ kẽm định hình có xử lý sơn tĩnh điện trên bề mặt. Chúng có khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, vẻ ngoài gọn gàng cũng như khả năng chống gió và áp lực lớn, giúp toàn bộ hàng rào ổn định và bền bỉ.
Với cấu trúc đơn giản và lắp đặt thuận tiện, hàng rào này có thể thích ứng với các địa hình phức tạp như dốc và đường cong. Nó được áp dụng rộng rãi cho hàng rào sân thể thao, cách ly đường cao tốc và đường sắt, khu dân cư, khu vực nhà máy, công viên, cơ sở chăn nuôi và các tình huống khác.
Chiều cao: 1,2m, 1,5m, 1,8m, 2m, 2,1m, 2,4m
Chiều dài: 10m, 15m, 20m, 25m, 30m
Kích thước trụ tròn: 48*1.5mm/2mm, 60*1.5mm/2mm
Kích thước mắt lưới: 30*30mm, 35*35mm, 50*50mm, 60*60mm, 70*70mm, 80*80mm
Tiêu chuẩn ASTM F668
Bảng 1 - Kích thước vải liên kết chuỗi phủ PVC
Kích thước mắt lưới | Kết thúc Máy đo dây | Chiều cao dây vải Inch (mm) | Selvage K-Knuckled, T-Twisted/Thép gai | Kích thước cuộn | ||
inch | mm | ft | m | |||
2" | 50 | 6,8 | 36-144 (910-3,660) | KK, KT, TT | 50 | 15.24 |
1-3/4" | 44 | 6,8 | 36-144 (910-3,660) | KK, KT, TT | 50/25 | 15.24/7.62 |
1" | 25 | 8 | 36-144 (910-3,660) | KK, KT, TT | 50/25 | 15.24/7.62 |
5/8" | 16 | 11 | 36-72 (910-1830) | Chỉ KK | 50/25 | 15.24/7.62 |
1/2" | 13 | 11 | 36-72 (910-1830) | Chỉ KK | 50/25 | 15.24/7.62 |
3/8" | 10 | 11 | 36-72 (910-1830) | Chỉ KK | 50/25 | 15.24/7.62 |
Vải có các đặc tính khác có thể có sẵn. Vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Phòng kinh doanh với các yêu cầu cụ thể.
Bảng 2 - Đặc tính dây thép bọc PVC
mạ kẽm Kích thước dây lõi | Kích thước dây hoàn thiện bọc nhựa PVC | Dây bọc PVC Phương sai cho phép | Trọng lượng lớp phủ kẽm lõi dây tối thiểu. | Độ dày lớp phủ PVC tối thiểu. | Độ bền kéo tối thiểu. | |||||
Ga | inch | mm | ga | inch | mm | oz/ft2 | g/m2 | inch | mm | MPa |
9 | 0.148 | 3.76 | 6 | ±0.02 | ±0.05 | 0.30 | 92 | 0.015 | 0.38 | 380 |
11 | 0.120 | 3.05 | 8 | ±0.02 | ±0.05 | 0.30 | 92 | to | to | 380 |
14 | 0.080 | 2.03 | 11 | ±0.02 | ±0.05 | 0.25 | 76 | 0.025 | 0.64 | 380 |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |



THAM QUAN NHÀ MÁY

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
Anping Wonderful Metal Products Co., Ltd.
ĐỊA CHỈ:Huyện Anping, thành phố Hành Thủy, tỉnh Hà Bắc
Điện thoại:0086-13292272059
Whatsapp: 0086- 13292272059
Email: qing@wonderfulfence.com



































